Địa lý Nhật Bản

2021.03.30
Travel

(1) Đt đai ca nht bn

1) Din tích đt ・ ・ ・ 37,7944㎢

2) S lượng đo hp thành khong 6.800 đo, tng chiu dài đường b bin khong 333.000 km.

 Gồm Qun đo Nht Bn (Hokkaido, Honshu, Shikoku, Kyushu), lãnh th phía bc, qun đo Nansei, qun đo Izu, qun đo Ogasawara, v.v.

3) Lãnh hi 12 hi lý và vùng đc quyn kinh tế 200 hi lý

4) Đất sử dụng: Đt nông nghip 12,6%, rng 66,4%, đt th cư 4,9%, mt nước 3,66%

(2) Đa hình Nht Bn

1) V đa hình ca c nước ... Min núi 61,0%, đi và cao nguyên 22,8%, đng bng 13,8%

2) Có s phát trin ca các đng bng phù sa như núi him tr, núi la, sông ngn và dc, các qut phù sa và đng bng, B bin Rias

3) Chủ yếu là núi, sông và đng bng

(3) Khí hu Nht Bn

1) Khí hu ôn đi m và m tr Hokkaido, bn mùa rõ rt, nhưng mùa đông m hơn các nước lc đa←Do nh hưởng ca dòng hi lưu

2) Khí hu gió mùa (gió theo mùa), gió Tây Bc vào mùa đông, gió Đông Nam vào mùa hè, mưa quanh năm

3) Ngoi tr Hokkaido, mùa mưa có th được nhìn thy t tháng 6 đến tháng 7.

4) Khí hậu phân theo vùng

(4) Dân s và các tnh ca Nht Bn

1) Dân s Nht Bn: Tng dân s khong 127 triu người và đang gim trong thi gian gn đây. T l sinh đang gim và dân s đang già đi.

  Mt đ dân s là 341,9 người / ㎢ (c hai đu da trên dân s ước tính năm 2009)

2) Các tnh ca Nht Bn

1 Hokkaido, 2 qun Aomori, 3 qun Iwate, 4 qun Akita, 5 qun Yamagata, 6 qun Miyagi, 7 qun Fukushima, 8 qun Niigata,

9 tnh Ibaraki, 10 tnh Tochigi, 11 tnh Gunma, 12 tnh Nagano, 13 tnh Saitama, 14 tnh Chiba, 15 Tokyo

16 tnh Kanagawa, 17 tnh Yamanashi, 18 tnh Shizuoka, 19 tnh Aichi, 20 tnh Gifu, 21 tnh Toyama, 22 tnh Ishikawa,

23 qun Fukui, 24 qun Shiga, 25 qun Mie, 26 qun Nara, 27 qun Kyoto, 28 qun Hyogo, 29 qun Osaka,

30 qun Wakayama, 31 qun Tottori, 32 qun Shimane, 33 qun Okayama, 34 qun Hiroshima, 35 qun Yamaguchi, 36 qun Tokushima,

37 qun Kagawa, 38 qun Ehime, 39 qun Kochi, 40 qun Fukuoka, 41 qun Oita, 42 qun Saga, 43 tnh Kumamoto,

44 tnh Miyazaki, 45 tnh Kagoshima, 46 tnh Nagasaki, 47 tnh Okinawa

(5) Đc điểm, ưu đãi và thảm họa từ thiên nhiên

1) Nhật Bản là mt phn ca Vành đai la Thái Bình Dương, vi nhiu trn đng đt và hot đng núi la

Ví d v đng đt: Trn đng đt ln Kanto (1923), Trn đng đt ln Hanshin-Awaji (1995), Đng đt mt vùng xa xôi như Chile cũng hay xy ra (2010).

Các núi la chính: Núi Daisetsu, Núi Yotei, Núi Usu, Núi Hakkoda, Núi Iwate, Núi Chokai, Núi Tsuki, Núi Bandai, Núi Nasu, Núi Nantai,Núi Asama, Núi Hakone, Núi Phú Sĩ, Núi Mihara, Núi Oyama (Miyakejima), Núi Oyama, Núi Unzen Fugen, Dãy núi Kuju, A

Núi Su (ming núi la ln nht thế gii), núi Kirishima, núi Sakurajima, núi Kaimondake

 

Thm ha do núi la gây ra: dòng dung nham, dòng pyroclastic, dòng lahar (dòng mnh vn), khí đc, tro núi la, v.v.

Các h và đm ly do núi la gây ra: H Caldera (H Toya, H Towada, v.v.), H Ho (H Fuji Ngũ H, H Chuzenji, v.v.)

Phong cnh và sui nước nóng → tài nguyên du lch, ngh dưỡng (spa truyn thng cũng phát trin nhiu nơi ... Hakone, Beppu, v.v.)

Sn xut đin đa nhit (Hokkaido, vùng Tohoku, vùng Kyushu)

4) Nhng thay đi rõ ràng trong bn mùa

Mùa đông: Các đt lnh t gió mùa Siberia do gió mùa Tây Bc, tuyết ph phía Bin Nht Bn, thi tiết đp phía Thái Bình Dương

Mùa hè: Được bao ph bi Đnh cao Bc Thái Bình Dương (Pacific High), nóng và m ướt

* Mt trn (mưa mùa / mưa thu) trước và sau mùa hè đu ngưng đng, mưa nhiu.

Mùa xuân / mùa thu: Thay đi đnh kỳ v thi tiết đp và lượng mưa do áp sut cao di đng (Tp đoàn hàng không Trường Giang) t Trung Quc

* "Cát vàng" vào mùa xuân và bão, là mt xoáy thun nhit đi, vào mùa thu

3) Lượng mưa di dào (nhiu hơn phía Thái Bình Dương vào mùa hè và phía Bin Nht Bn vào mùa đông)

Thit hi do gió, lũ do mùa mưa và bão, thm ha mái dc (st l đt, trượt l đt, v.v.)

Thit hi do tuyết phía bin Nht Bn: Giao thông tê lit do tuyết ph và tuyết tan là điu không th tránh khi

* Nhng năm gn đây, lượng tuyết rơi và s ngày tuyết rơi ngày càng gim ... kh năng do nh hưởng ca hin tượng nóng lên toàn cu

Lượng mưa di dào là ngun nước quan trng → nước nông nghip cho rung lúa, nước sinh hot → h tr dân s ln

4) Thit hi do lnh bởi "Yamase" ... phía Thái Bình Dương ca khu vc Tohoku → Không canh tác được lúa

5) Mt vùng đt dài t bc đến nam ... T Okinawa cn nhit đi đến Hokkaido lnh giá

Qun đo Nansei: Rn san hô, rng ngp mn,

Hokkaido ・ ・ ・ Băng trôi

6) Vùng núi ni đa "Nht Bn Alps" (Dãy núi Hida, Kiso, Akaishi) ... Dng đa hình băng hà, ngh dưỡng mùa hè, leo núi

 

About LABORO JAPAN

LABORO JAPAN is a portal site for foreigners looking for jobs in Japan. Find the best job for you in Japan's biggest job pool. LABORO JAPAN can be used in 3 languages - Japanese, English, Vietnamese, so you can look for jobs in Japan in your native language. Moreover, LABORO JAPAN also as a place to put a lot of useful informations about Japan's life. Now, You can find a job as soon as possible on LABORO JAPAN!